at a loss

Học thuật
Thân thiện
at a loss

The customer was at a loss when trying to choose from the large menu.

Định nghĩa
  1. Cụm tính từ:
    • Bối rối, lúng túng, không biết phải làm gì: Dùng để diễn tả trạng thái không hiểu, không tìm ra câu trả lời hoặc giải pháp cho một vấn đề, khiến người ta cảm thấy bất lực mơ hồ.
  2. Cụm trạng từ:
    • Thua lỗ, dưới giá vốn: Dùng trong kinh doanh để chỉ việc bán một thứ đó với giá thấp hơn số tiền đã bỏ ra để mua hoặc sản xuất .
dụ sử dụng
  • Cụm tính từ:
    • I was at a loss for words when I heard the surprising news. (Tôi đã bối rối đến mức không thốt nên lời khi nghe tin bất ngờ.)
    • The teacher's explanation was so confusing that the students were at a loss. (Lời giải thích của giáo viên quá khó hiểu khiến học sinh lúng túng.)
  • Cụm trạng từ:
    • They had to sell the house at a loss to pay their debts. (Họ buộc phải bán ngôi nhà thua lỗ để trả nợ.)
    • The company sold its old inventory at a loss to make room for new products. (Công ty bán hàng tồn kho dưới giá vốn để dành chỗ cho sản phẩm mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be at a loss to do something": hoàn toàn không biết, không thể làm được điều đó.
    • Experts are at a loss to explain the sudden disappearance of the species. (Các chuyên gia hoàn toàn tay không thể giải thích sự biến mất đột ngột của loài vật đó.)
  • "at a loss as to...": bối rối, không biết về việc .
    • She was at a loss as to how to comfort her friend. ( ấy bối rối không biết làm thế nào để an ủi bạn mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Loss (danh từ): sự mất mát, tổn thất, thua lỗ.
    • The loss of a loved one is hard to bear. (Sự mất mát một người thân yêu thật khó chịu đựng.)
  • Lost (tính từ): bị lạc, bị mất, thua cuộc.
    • I feel lost in this big city. (Tôi cảm thấy lạc lõng trong thành phố lớn này.)
Từ đồng nghĩa
  • Bối rối: Perplexed, bewildered, confused.
  • Thua lỗ: In the red, unprofitably.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp cho cụm từ cố định này)

Thành ngữ liên quan
  • At a loss for words: bối rối đến mức không nói được , cạn lời.
    • His kindness left me at a loss for words. (Lòng tốt của anh ấy khiến tôi cạn lời.)
at a loss

The customer was at a loss when trying to choose from the large menu.

Adjective
  1. bối rối, lúng túng, luống cuống
Adverb
  1. thua lỗ, thua thiệt, dưới giá cần bán

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "at a loss"